Trang Chủ   
   Tin Tức   
   Bộ Sưu Tập   
   Dịch Vụ   
   Kiến Thức - Thuật Ngữ   
   Ảnh Viện   
   Video   
   Lịch Sử Đồng Hồ   
   Diễn Đàn   
Tìm kiếm

Thegioidongho xin giới thiệu đến độc giả phần Thuật Ngữ Kỹ Thuật dành cho ngành đồng hồ.

Quá trình biên phiên dịch được sưu tầm nhiều nguồn khác nhau và do khả năng dịch thuật có giới hạn nên việc thiếu sót, không sát nghĩa sẽ khó tránh khỏi.

Thegioidongho rất mong nhận được sự đóng góp, góp ý từ độc giả để chúng tôi hoàn thiện hơn

Chúng tôi cũng xin phép liệt kê những nguồn mà chúng tôi sưu tầm cho độc giả tiện theo dõi và mọi đóng góp, góp ý xin thảo luận tại đây

http://www.hautehorlogerie.org/en/encyclopaedia/glossary/

http://www.thetimezone.com/Information/Glossary.html

| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | O | P | Q | R | S | T | V | W |

Age of the moon - Kỷ nguyên của mặt trăng

Thời gian những những kì trăng non liên tiếp, được thể hiện trên la bàn đồng hồ từ 1 đến 29.5 ngày, tương ứng với giai đoạn xoay vòng của mặt trăng xung quanh trái đất.





Đầu trang - Share/Bookmark



Alarm - Chức năng báo thức

Một đồng hồ bỏ túi, đồng hồ đeo tay, hoặc đồng hồ để bàn tự động phát âm thanh ngay thời điểm đặt trước. Chức năng báo thức trở nên phổ biến bởi Eterna vào năm 1908 với sự có mặt của đồng hồ đeo tay báo thức.





Đầu trang - Share/Bookmark



Altimeter - Dụng cụ đo độ cao

Một chức năng mà qui định độ cao qua việc phản ứng với những thay đổi về áp lực của không khí do phong vũ biểu ghi, thường tìm thấy trong những chiếc đồng hồ của thủy thủ. Chú ý rằng bên trong một khoang máy bay có áp suất, dụng cụ đo độ cao sẽ ghi lại như thể trên mặt đất.

www.thegioidongho.vn/img_upload/images/1251711561ALTIMETER.gif 

 





Xem tiếp - Đầu trang - Share/Bookmark



Amplitude - Biên độ

Góc lớn nhất tại đó quả lắc đồng hồ dao động từ điểm nghỉ của nó.





Đầu trang - Share/Bookmark



Analog-Digital Display

Một chiếc đồng hồ cho thấy thời gian qua các phương tiện kim giờ và phút ( biểu hiện analog) cũng như qua con số ( biểu hiện kĩ thuật số)





Đầu trang - Share/Bookmark



Analogue Display - Màn hình hiển thị số tương tự

Báo thời gian trôi qua bằng một dấu hiệu (thường là ở dạng kim đồng hồ) trên một thang chia độ trên mặt số đồng hồ.





Đầu trang - Share/Bookmark



Annual Calendar - Lịch năm

Một đồng hồ cho biết thứ, ngày, tháng, và 24 giờ, tự động điều chỉnh cho các tháng ngắn và dài. Chỉ cần lại lịch một năm một lần, từ cuối tháng 2 đến mùng 1 tháng 3. (Tháng 2 bình thường 28 ngày; cứ 4 năm thì có 1 năm nhuận, tháng 2 có 29 ngày).





Đầu trang - Share/Bookmark



Antimagnetic - Đồng hồ phản từ

Đồng hồ không chịu ảnh hưởng hoặc ít chịu ảnh hưởng của từ trường. Đối với những lò xo quả lắc của một quả lắc đồng hồ cơ, hợp kim niken không từ tính được sử dụng.





Đầu trang - Share/Bookmark



Antireflection, Antireflective

Superficial glass treatment assuring the dispersion of reflected light. Better results are obtained if both sides are treated, but in order to avoid scratches on the upper layer, the treatment of the inner surface is preferred.





Đầu trang - Share/Bookmark



Aperture - Cửa sổ

Cửa sổ nhỏ trên đồng hồ. Mặt số của một số đồng hồ có những cửa sổ cho biết những số chỉ nhất định (ví dụ: ngày, giờ, v.v).



Đầu trang - Share/Bookmark



Applique - Vật đính

Những con số hoặc biểu tượng được cắt bằng kim loại tấm và được gắn, hoặc bắt đinh tán lên mặt số đồng hồ.



Đầu trang - Share/Bookmark



Arabic numerals

Arabic numerals, which were widely used on watch dials towards the eighteenth century, allow greater scope for fantasy than their Roman counterparts. The majority of fine-quality watch companies use both Arabic and Roman numerals without distinction.





Đầu trang - Share/Bookmark



Arbor - Trục

Trục trên đó đặt một bánh răng hoặc trục răng.





Đầu trang - Share/Bookmark



Arm-in-the-Air Watch - Đồng hồ Cánh tay trên không

Một hình minh hoạ trên một mặt số đồng hồ với những bộ phận chuyển động để cho biết thời gian theo giờ và phút khi nhấn vào một nút.





Đầu trang - Share/Bookmark



Arrm Watch

A watch provided with a movement capable of releasing an acoustic sound at the time set. A second crown is dedicated to the winding, setting and release of the striking-work; an additional center hand indicates the time set



Xem tiếp - Đầu trang - Share/Bookmark



Assortiment

French term for the three parts of the escapement (escape-wheel, lever and roller).

Generally, specialist companies supply watchmakers with the lever assortment





Đầu trang - Share/Bookmark



Asthmometer

A chronograph or sports counter whose dial includes an asthmometer scale indicating the number of respirations per minute. Usually calibrated for 15 respirations,



Xem tiếp - Đầu trang - Share/Bookmark



Astronomical Watch - Đồng hồ thiên văn

Một loại đồng hồ cho biết thời gian dựa vào mặt trời, mặt trăng và các vì sao, ví dụ như phương trình thời gian, tuần trăng, thời gian theo thiên văn, kim đồng hồ mặt trời, thời gian mặt trời mọc, mặt trời lặn, hoàng đới, và đĩa sao.





Xem tiếp - Đầu trang - Share/Bookmark



Atmosphere (ATM)

Unit of pressure used in watch making to indicate water-resistance.





Đầu trang - Share/Bookmark



Atomic (clock)

A caesium clock draws on the hypothesis of stable atomic properties, in particular the frequency of radiation corresponding to the transitions between two energy levels.



Xem tiếp - Đầu trang - Share/Bookmark


1 2
 
 Quảng cáo
 
 

VIDEO

Longines Lindbergh Hour Angle

dong ho

 
WEB LINK CÁC HÃNG ĐỒNG HỒ
 
  CÁC HÃNG ĐỒNG HỒ TẠI VIỆT NAM  
 
 

Trang chủ | Đặt dong ho làm trang chủ | Liên hệ | Site map

   
Bản quyền thuộc Thế Giới Đồng Hồ

Designed by THIÊN VIỆT